Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshāoHán-ViệtsaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mang giúp; gửi kèm; chuyển giúp (nhân tiện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺便给人带东西或口信

    请你帮我捎一封信给他。

    qǐng nǐ bāng wǒ shāo yì fēng xìn gěi tā.

    Nhờ anh mang giúp tôi một lá thư cho anh ấy.

Cụm thường gặp

捎个口信 (nhắn giúp một lời) / 捎带东西 (mang giúp đồ) / 顺路捎回 (tiện đường mang về)

Cách viết