Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshānHán-ViệtsanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

xóa; bỏ đi (chữ, nội dung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 去掉文字或内容中不要的部分

    请把这段多余的话删掉。

    qǐng bǎ zhè duàn duōyú de huà shān diào.

    Xin hãy xóa đoạn nói thừa này đi.

Cụm thường gặp

删掉 (xóa đi) / 删几行字 (xóa vài dòng chữ) / 删了重写 (xóa rồi viết lại)

Cách viết