Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshàiHán-ViệtsáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phơi; phơi nắng; chiếu nắng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 太阳光照射,或把东西放在阳光下

    妈妈把被子拿出去晒了。

    māma bǎ bèizi ná chūqù shài le.

    Mẹ đem chăn ra ngoài phơi.

Cụm thường gặp

晒太阳 (phơi nắng) / 晒衣服 (phơi quần áo) / 晒被子 (phơi chăn)

Cách viết