傻
Bính âmshǎHán-ViệtxoạTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
ngốc; ngớ ngẩn; khờ
Giải nghĩa & ví dụ
头脑迟钝,不聪明
别犯傻了,快回家吧。
bié fàn shǎ le, kuài huíjiā ba.
Đừng ngốc nữa, mau về nhà đi.
Cụm thường gặp
傻孩子 (đứa trẻ ngốc) / 装傻 (giả ngốc) / 傻笑 (cười ngớ ngẩn)
傻
Bính âmshǎHán-ViệtxoạTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
ngốc; ngớ ngẩn; khờ
头脑迟钝,不聪明
别犯傻了,快回家吧。
bié fàn shǎ le, kuài huíjiā ba.
Đừng ngốc nữa, mau về nhà đi.
傻孩子 (đứa trẻ ngốc) / 装傻 (giả ngốc) / 傻笑 (cười ngớ ngẩn)
傻