Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsǎnHán-ViệttảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

ô; dù

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来遮雨或遮太阳的用具

    下雨了,记得带伞。

    xiàyǔ le, jìde dài sǎn.

    Trời mưa rồi, nhớ mang ô.

Cụm thường gặp

一把伞 (một cái ô) / 打伞 (che ô) / 雨伞 (ô che mưa)

Cách viết