Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

rải, rắc, gieo (rắc thứ dạng hạt ra); làm rơi vãi, làm đổ ra, để rớt vãi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rải, rắc, gieo (rắc thứ dạng hạt ra)

    把颗粒状的东西分散着扔出去

    农民往地里撒种子。

    nóngmín wǎng dì lǐ sǎ zhǒngzi.

    Người nông dân rải hạt giống xuống ruộng.

  2. làm rơi vãi, làm đổ ra, để rớt vãi

    散落;洒落

    他不小心把米撒了一地。

    tā bù xiǎoxīn bǎ mǐ sǎ le yī dì.

    Anh ấy vô ý làm gạo đổ vãi khắp sàn.

Cụm thường gặp

撒种子 (rải hạt giống) / 撒盐 (rắc muối) / 撒了一地 (đổ vãi cả sàn)

Cách viết