洒
Bính âmsǎHán-ViệtsáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
rắc; vẩy; làm đổ vãi
Giải nghĩa & ví dụ
使水或东西分散地落下
她不小心把水洒在了桌上。
tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ sǎ zài le zhuō shàng.
Cô ấy lỡ tay làm đổ nước ra bàn.
Cụm thường gặp
洒水 (rắc nước) / 洒在地上 (đổ ra sàn) / 洒得到处都是 (vung vãi khắp nơi)
洒