揉
Bính âmróuHán-ViệtnhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xoa; nhào; vò; day
Giải nghĩa & ví dụ
用手来回擦或搓;反复按压使变软
他揉了揉惺忪的睡眼。
tā róu le róu xīngsōng de shuìyǎn.
Anh ấy dụi dụi đôi mắt còn ngái ngủ.
Cụm thường gặp
揉面团 (nhào bột) / 揉眼睛 (dụi mắt) / 揉搓衣服 (vò quần áo)
揉