Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquéHán-ViệtquaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khập khiễng; thọt; chân đi cà nhắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 腿脚有毛病,走路不稳

    他的右腿瘸了,走路一拐一拐的。

    tā de yòu tuǐ qué le, zǒulù yì guǎi yì guǎi de.

    Chân phải của anh ấy bị thọt, đi đứng khập khiễng.

Cụm thường gặp

瘸了一条腿 (thọt một chân) / 走路瘸 (đi khập khiễng) / 摔瘸了 (ngã đến thọt chân)

Cách viết