Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtthúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cưới (vợ), lấy (vợ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 男子结婚,把女子接过来成亲

    他去年娶了一位善良的妻子。

    tā qùnián qǔ le yí wèi shànliáng de qīzi.

    Năm ngoái anh ấy đã cưới một người vợ hiền lành.

Cụm thường gặp

娶妻 (lấy vợ) / 娶媳妇 (cưới con dâu) / 明媒正娶 (cưới hỏi đàng hoàng)

Cách viết