娶
Bính âmqǔHán-ViệtthúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cưới (vợ), lấy (vợ)
Giải nghĩa & ví dụ
男子结婚,把女子接过来成亲
他去年娶了一位善良的妻子。
tā qùnián qǔ le yí wèi shànliáng de qīzi.
Năm ngoái anh ấy đã cưới một người vợ hiền lành.
Cụm thường gặp
娶妻 (lấy vợ) / 娶媳妇 (cưới con dâu) / 明媒正娶 (cưới hỏi đàng hoàng)
娶