Bỏ qua điều hướng
Từ điển

崎岖

Bính âmqíqūHán-Việtkhi khuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

gồ ghề, gập ghềnh (đường sá); ví với gian nan, trắc trở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容山路等高低不平;比喻处境艰难曲折

    这条山路崎岖难行,我们走了整整一天。

    zhè tiáo shānlù qíqū nán xíng, wǒmen zǒule zhěngzhěng yì tiān.

    Con đường núi này gập ghềnh khó đi, chúng tôi phải đi suốt cả ngày.

Cụm thường gặp

崎岖的山路 (con đường núi gập ghềnh) / 崎岖不平 (gồ ghề không bằng phẳng) / 人生崎岖 (đời người gian nan)

Cách viết