Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蹊跷

Bính âmqīqiaoHán-Việthề khiêuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

kỳ quặc; đáng ngờ, khác thường có điều khuất tất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 奇怪;可疑,不合常理

    这件事透着一股蹊跷。

    zhè jiàn shì tòu zhe yì gǔ qīqiao.

    Việc này toát lên vẻ đáng ngờ.

Cụm thường gặp

事有蹊跷 (chuyện có điều lạ) / 蹊跷的事 (việc kỳ quặc) / 觉得蹊跷 (thấy khả nghi)

Cách viết