Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqíngHán-ViệttìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

(trời) quang, nắng ráo, tạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天空没有云,阳光充足

    今天天气很晴。

    jīntiān tiānqì hěn qíng.

    Hôm nay trời rất quang.

Cụm thường gặp

晴天 (ngày nắng) / 天气晴 (trời quang) / 晴空 (bầu trời trong)

Cách viết