Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乞丐

Bính âmqǐgàiHán-Việtkhất cáiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người ăn xin, kẻ ăn mày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠向人要饭要钱过活的人

    街角坐着一个衣衫褴褛的乞丐。

    jiējiǎo zuòzhe yí gè yīshān-lánlǚ de qǐgài.

    Ở góc phố có một người ăn xin ăn mặc rách rưới đang ngồi.

Cụm thường gặp

沿街乞丐 (kẻ ăn mày dọc phố) / 可怜的乞丐 (người ăn xin đáng thương) / 沦为乞丐 (sa cơ thành ăn mày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乞丐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.