Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祈祷

Bính âmqídǎoHán-Việtkỳ đảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cầu nguyện; khấn nguyện, cầu khấn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向神默告自己的愿望,祈求保佑

    她跪在庙里默默祈祷。

    tā guì zài miào lǐ mòmò qídǎo.

    Cô ấy quỳ trong chùa lặng lẽ cầu nguyện.

Cụm thường gặp

虔诚祈祷 (thành kính cầu nguyện) / 为平安祈祷 (cầu bình an) / 双手祈祷 (chắp tay cầu nguyện)

Cách viết