憔悴
Bính âmqiáocuìHán-Việttiều tuỵTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tiều tụy; hốc hác; phờ phạc
Giải nghĩa & ví dụ
形容人瘦弱、面色不好,精神不振
连日的操劳让她面容憔悴。
liánrì de cāoláo ràng tā miànróng qiáocuì.
Nhiều ngày lao lực khiến gương mặt cô ấy tiều tụy.
Cụm thường gặp
面容憔悴 (gương mặt tiều tụy) / 形容憔悴 (dáng vẻ hốc hác) / 憔悴不堪 (tiều tụy khôn xiết)
憔
悴