Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiàoHán-ViệtkhiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cạy; nạy; bẩy (dùng đòn bẩy để mở)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用棍棒等工具借助杠杆把东西挑开或掀起

    小偷用铁棍撬开了门锁。

    xiǎotōu yòng tiěgùn qiào kāi le mén suǒ.

    Tên trộm dùng thanh sắt cạy bung ổ khóa cửa.

Cụm thường gặp

撬开门锁 (cạy khóa cửa) / 撬门撬窗 (cạy cửa cạy cửa sổ) / 用棍子撬 (dùng gậy nạy)

Cách viết