Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiàoHán-ViệtkiềuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cong lên; vênh lên (do khô ẩm biến dạng); vểnh; chổng lên (một đầu nhô cao)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cong lên; vênh lên (do khô ẩm biến dạng)

    物体因干湿变化而变得不平、向上弯曲

    木板受潮后翘了起来。

    mùbǎn shòucháo hòu qiào le qǐlái.

    Tấm ván bị ẩm rồi cong vênh lên.

  2. vểnh; chổng lên (một đầu nhô cao)

    一端向上升起、抬起

    那只小鸟翘着尾巴。

    nà zhī xiǎo niǎo qiào zhe wěiba.

    Con chim nhỏ ấy vểnh đuôi lên.

Cụm thường gặp

翘起嘴角 (nhếch khóe miệng) / 桌面翘边 (mặt bàn vênh mép) / 翘着二郎腿 (vắt chân chữ ngũ)

Cách viết