Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiāngHán-ViệtsangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sặc; nghẹn (nước, thức ăn vào đường thở); bị khói, mùi hắc kích thích họng mũi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水或食物误入气管引起咳嗽;刺激性气味刺激呼吸器官。

    他喝水太急,一下子呛着了。

    tā hē shuǐ tài jí, yíxiàzi qiāng zháo le.

    Anh ấy uống nước quá vội, sặc luôn một cái.

Cụm thường gặp

呛了一口水 (sặc một ngụm nước) / 被烟呛到 (bị khói sặc) / 呛得咳嗽 (sặc đến ho)

Cách viết