Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiāHán-ViệtkhápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cấu, véo; bấm, ngắt (bằng móng tay); bóp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用指甲按或截断;用手的虎口紧紧握住

    她随手掐下一朵路边的野花。

    tā suíshǒu qiāxià yì duǒ lùbiān de yěhuā.

    Cô tiện tay ngắt một bông hoa dại bên đường.

Cụm thường gặp

掐花 (ngắt hoa) / 掐脖子 (bóp cổ) / 掐指一算 (bấm đốt ngón tay tính)

Cách viết