Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphảTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

khá; rất, tương đối (mức độ cao, mang sắc thái văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很;相当地

    这篇文章写得颇有深度。

    zhè piān wénzhāng xiě de pō yǒu shēndù.

    Bài viết này viết khá sâu sắc.

Cụm thường gặp

颇有见地 (khá sâu sắc) / 颇为满意 (khá hài lòng) / 颇受欢迎 (khá được ưa chuộng)

Cách viết