Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瓶颈

Bính âmpíngjǐngHán-Việtbình cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nút cổ chai; nút thắt, điểm nghẽn cản trở sự phát triển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻事物发展中容易阻塞、制约全局的关键环节

    产能不足成了公司发展的瓶颈。

    chǎnnéng bùzú chéng le gōngsī fāzhǎn de píngjǐng.

    Năng lực sản xuất thiếu hụt đã trở thành nút thắt cho sự phát triển của công ty.

Cụm thường gặp

技术瓶颈 (nút thắt kỹ thuật) / 突破瓶颈 (phá vỡ nút thắt) / 遭遇瓶颈 (gặp phải nút thắt)

Cách viết