Bỏ qua điều hướng
Từ điển

屏蔽

Bính âmpíngbìHán-Việtbình tếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chặn; che chắn; ngăn (tín hiệu, thông tin); ẩn, khóa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遮挡、隔绝信号或信息等,使其不起作用。

    这款软件可以自动屏蔽垃圾广告。

    zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ zìdòng píngbì lājī guǎnggào.

    Phần mềm này có thể tự động chặn quảng cáo rác.

Cụm thường gặp

屏蔽信号 (chặn tín hiệu) / 屏蔽广告 (chặn quảng cáo) / 电磁屏蔽 (chắn điện từ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 屏蔽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.