Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpiěHán-ViệtphiếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bĩu (môi tỏ ý coi thường); quăng, hất sang một bên; nét phẩy (nét viết từ trên phải xuống trái trong chữ Hán)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bĩu (môi tỏ ý coi thường); quăng, hất sang một bên

    嘴角向下表示轻视;平着扔出去。

    她撇了撇嘴,一脸不屑。

    tā piě le piě zuǐ, yì liǎn bùxiè.

    Cô ấy bĩu môi, ra vẻ khinh khỉnh.

  1. nét phẩy (nét viết từ trên phải xuống trái trong chữ Hán)

    汉字的一种笔画,从右上向左下斜写。

    “人”字由一撇一捺组成。

    “rén” zì yóu yì piě yí nà zǔchéng.

    Chữ 人 gồm một nét phẩy và một nét mác.

Cụm thường gặp

撇嘴不屑 (bĩu môi khinh) / 写一撇 (viết một nét phẩy) / 撇开不谈 (gạt sang không bàn)

Cách viết