Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpiānHán-ViệtthiênTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

bài (văn), thiên; (lượng từ) bài, tờ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bài (văn), thiên

    首尾完整的文章

    这是一篇很好的散文。

    zhè shì yī piān hěn hǎo de sǎnwén.

    Đây là một bài tản văn rất hay.

  1. (lượng từ) bài, tờ

    用于文章、纸张等

    老师让我们写一篇作文。

    lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān zuòwén.

    Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài văn.

Cụm thường gặp

一篇文章 (một bài viết) / 这篇课文 (bài khóa này) / 写一篇 (viết một bài)

Cách viết