篇
Bính âmpiānHán-ViệtthiênTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4
bài (văn), thiên; (lượng từ) bài, tờ
Nghĩa theo từ loại
名
bài (văn), thiên
首尾完整的文章
这是一篇很好的散文。
zhè shì yī piān hěn hǎo de sǎnwén.
Đây là một bài tản văn rất hay.
量
(lượng từ) bài, tờ
用于文章、纸张等
老师让我们写一篇作文。
lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān zuòwén.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài văn.
Cụm thường gặp
一篇文章 (một bài viết) / 这篇课文 (bài khóa này) / 写一篇 (viết một bài)
篇