劈
Bính âmpīHán-ViệtpháchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bổ, chẻ, chặt (bằng dao, rìu); (sét) đánh trúng, giáng xuống
Nghĩa theo từ loại
动
bổ, chẻ, chặt (bằng dao, rìu)
用刀斧等纵着破开
他抡起斧头把木柴劈成两半。
tā lūnqǐ fǔtou bǎ mùchái pī chéng liǎng bàn.
Anh ấy vung rìu bổ khúc củi làm đôi.
(sét) đánh trúng, giáng xuống
雷电击中
一道闪电劈中了那棵老树。
yí dào shǎndiàn pī zhòng le nà kē lǎoshù.
Một tia chớp giáng trúng cây cổ thụ ấy.
Cụm thường gặp
劈柴 (chẻ củi) / 劈成两半 (bổ làm đôi) / 雷劈 (sét đánh)
劈