Bỏ qua điều hướng
Từ điển

澎湃

Bính âmpéngpàiHán-Việtbành vyTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cuồn cuộn, dâng trào (sóng nước); (tình cảm, khí thế) trào dâng, sục sôi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cuồn cuộn, dâng trào (sóng nước)

    形容波浪互相撞击、汹涌翻腾

    大海波涛澎湃,气势磅礴。

    dàhǎi bōtāo péngpài, qìshì pángbó.

    Biển cả sóng cuộn cuồn cuộn, khí thế mênh mông.

  2. (tình cảm, khí thế) trào dâng, sục sôi

    比喻声势浩大或情绪激荡

    听到这个消息,他心潮澎湃,久久不能平静。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā xīncháo péngpài, jiǔjiǔ bùnéng píngjìng.

    Nghe được tin này, lòng anh trào dâng, hồi lâu không thể bình tĩnh.

Cụm thường gặp

波涛澎湃 (sóng cuồn cuộn) / 心潮澎湃 (lòng trào dâng) / 澎湃的激情 (nhiệt huyết sục sôi)

Cách viết