Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蓬勃

Bính âmpéngbóHán-Việtbồng bộtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mạnh mẽ, hưng thịnh, tràn đầy sức sống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 繁荣旺盛、生气勃勃的样子

    改革开放以来,经济蓬勃发展。

    gǎigé kāifàng yǐlái, jīngjì péngbó fāzhǎn.

    Từ khi cải cách mở cửa, kinh tế phát triển mạnh mẽ.

Cụm thường gặp

蓬勃发展 (phát triển mạnh mẽ) / 生机蓬勃 (tràn đầy sức sống) / 朝气蓬勃 (đầy sức trẻ)

Cách viết