赔
Bính âmpéiHán-ViệtbồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đền; bồi thường; lỗ vốn; thua lỗ
Nghĩa theo từ loại
动
đền; bồi thường
补偿别人的损失
打碎了花瓶,他赔了钱。
dǎsuì le huāpíng, tā péi le qián.
Làm vỡ lọ hoa, anh ấy đã đền tiền.
lỗ vốn; thua lỗ
做买卖损失本钱
这笔生意让他赔了不少。
zhè bǐ shēngyì ràng tā péi le bù shǎo.
Vụ làm ăn này khiến anh ấy lỗ không ít.
Cụm thường gặp
赔钱 (đền tiền) / 赔本生意 (làm ăn lỗ vốn) / 赔礼道歉 (xin lỗi tạ lỗi)
赔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.