Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpéiHán-ViệtbồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đền; bồi thường; lỗ vốn; thua lỗ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đền; bồi thường

    补偿别人的损失

    打碎了花瓶,他赔了钱。

    dǎsuì le huāpíng, tā péi le qián.

    Làm vỡ lọ hoa, anh ấy đã đền tiền.

  2. lỗ vốn; thua lỗ

    做买卖损失本钱

    这笔生意让他赔了不少。

    zhè bǐ shēngyì ràng tā péi le bù shǎo.

    Vụ làm ăn này khiến anh ấy lỗ không ít.

Cụm thường gặp

赔钱 (đền tiền) / 赔本生意 (làm ăn lỗ vốn) / 赔礼道歉 (xin lỗi tạ lỗi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.