Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpáoHán-ViệtbàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đào, bới, moi (lên khỏi mặt đất); (khẩu ngữ) trừ đi, khấu ra, bớt ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đào, bới, moi (lên khỏi mặt đất)

    用工具或手挖掘

    他在地里刨出了几个红薯。

    tā zài dì li páo chū le jǐ gè hóngshǔ.

    Ông ấy bới lên được mấy củ khoai lang ngoài ruộng.

  2. (khẩu ngữ) trừ đi, khấu ra, bớt ra

    从总数中减去、扣除

    刨去成本,这笔生意几乎没赚。

    páo qù chéngběn, zhè bǐ shēngyi jīhū méi zhuàn.

    Trừ đi chi phí, vụ làm ăn này gần như không lãi.

Cụm thường gặp

刨土 (đào đất) / 刨坑 (đào hố) / 刨去成本 (trừ đi chi phí)

Cách viết