抛
Bính âmpāoHán-ViệtphaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ném, tung, quăng; vứt bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
Nghĩa theo từ loại
动
ném, tung, quăng
扔;投掷
他把石头抛进了河里。
tā bǎ shítou pāo jìn le hé lǐ.
Anh ấy ném hòn đá xuống sông.
vứt bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
丢下;舍弃
他抛下家人独自离开了。
tā pāoxià jiārén dúzì líkāi le.
Anh ta bỏ lại gia đình một mình ra đi.
Cụm thường gặp
抛球 (ném bóng) / 抛弃 (vứt bỏ) / 抛头露面 (xuất đầu lộ diện)
抛