Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

leo; trèo; bò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手脚抓着向上或向前移动

    我们周末一起去爬山吧。

    wǒmen zhōumò yīqǐ qù páshān ba.

    Cuối tuần chúng ta cùng đi leo núi nhé.

Cụm thường gặp

爬山 (leo núi) / 爬上去 (leo lên) / 爬树 (trèo cây)

Cách viết