Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnǐngHán-ViệtninhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vặn (ốc, vòi, nắp); xoay; (nghĩa bóng) làm trái, nhầm, trái ý nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用力扭转(螺丝、开关等);引申为弄错、别扭、抵触

    他费了半天劲才把生锈的螺丝拧下来。

    tā fèi le bàntiān jìn cái bǎ shēngxiù de luósī nǐng xiàlái.

    Anh ấy loay hoay mãi mới vặn được con ốc rỉ sét ra.

Cụm thường gặp

拧开瓶盖 (vặn mở nắp chai) / 拧紧螺丝 (vặn chặt ốc vít) / 两人拧上了 (hai người trái ý nhau)

Cách viết