Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmníngHán-ViệtninhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vặn; vắt; xoắn (dùng lực xoay, vặn xoắn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手握住并用力转动或绞

    她把湿毛巾拧干后挂了起来。

    tā bǎ shī máojīn níng gān hòu guà le qǐlái.

    Cô ấy vắt khô chiếc khăn ướt rồi treo lên.

Cụm thường gặp

拧毛巾 (vắt khăn) / 拧成一股绳 (xoắn thành một sợi) / 拧了他一下 (véo anh ấy một cái)

Cách viết