Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmniēHán-ViệtniếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bóp; nặn; véo; nhúm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用拇指和其他手指夹住、揉捏或塑造

    孩子用橡皮泥捏了一只小兔子。

    háizi yòng xiàngpíní niē le yì zhī xiǎo tùzi.

    Đứa bé nặn một con thỏ nhỏ bằng đất nặn.

Cụm thường gặp

捏面人 (nặn tò he) / 捏一把汗 (lo lắng thót tim) / 捏紧拳头 (nắm chặt nắm tay)

Cách viết