鸟巢
Bính âmniǎocháoHán-Việtđiểu sàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tổ chim
Giải nghĩa & ví dụ
鸟类栖息、产卵、育雏的窝
树梢上有一个用树枝搭成的鸟巢。
shùshāo shàng yǒu yí gè yòng shùzhī dā chéng de niǎocháo.
Trên ngọn cây có một tổ chim làm bằng cành cây.
Cụm thường gặp
搭鸟巢 (làm tổ chim) / 树上的鸟巢 (tổ chim trên cây) / 一个鸟巢 (một tổ chim)
鸟
巢