黏
Bính âmniánHán-ViệtniêmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dính; nhớp; dẻo dính
Giải nghĩa & ví dụ
具有黏性,能使物体相互附着
糯米煮熟后又软又黏。
nuòmǐ zhǔ shú hòu yòu ruǎn yòu nián.
Gạo nếp nấu chín xong vừa mềm vừa dẻo dính.
Cụm thường gặp
又软又黏 (vừa mềm vừa dính) / 黏糊糊的 (nhớp nháp) / 黏性很强 (độ dính rất cao)
黏