Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmniánHán-ViệtniêmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dính; nhớp; dẻo dính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有黏性,能使物体相互附着

    糯米煮熟后又软又黏。

    nuòmǐ zhǔ shú hòu yòu ruǎn yòu nián.

    Gạo nếp nấu chín xong vừa mềm vừa dẻo dính.

Cụm thường gặp

又软又黏 (vừa mềm vừa dính) / 黏糊糊的 (nhớp nháp) / 黏性很强 (độ dính rất cao)

Cách viết