Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmǹgHán-ViệtânTừ loạithán từHSK 3.0cấp 4

ừ; vâng (đáp lại, đồng ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示答应或同意

    嗯,我马上就来。

    ǹg, wǒ mǎshàng jiù lái.

    Ừ, tôi đến ngay đây.

Cụm thường gặp

嗯,好的 (Ừ, được) / 嗯,知道了 (Ừ, biết rồi) / 嗯,是的 (Ừ, đúng vậy)

Cách viết