Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnènHán-ViệtnộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

non, mềm, tươi non (cây cỏ, thức ăn); nhạt (màu sắc); non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa dày dạn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. non, mềm, tươi non (cây cỏ, thức ăn)

    初生而柔弱;食物烹调时间短、柔软

    春天的柳枝又绿又嫩。

    chūntiān de liǔzhī yòu lǜ yòu nèn.

    Cành liễu mùa xuân vừa xanh vừa non.

  2. nhạt (màu sắc)

    颜色浅淡

    她穿了一件嫩黄色的裙子。

    tā chuān le yí jiàn nènhuáng sè de qúnzi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng nhạt.

  3. non nớt, thiếu kinh nghiệm, chưa dày dạn

    阅历浅,不老练

    他刚工作,处理这种事还太嫩。

    tā gāng gōngzuò, chǔlǐ zhè zhǒng shì hái tài nèn.

    Anh ấy mới đi làm, xử lý việc này còn quá non.

Cụm thường gặp

鲜嫩可口 (tươi non ngon miệng) / 嫩绿的芽 (mầm xanh non) / 脸皮嫩 (cả thẹn, da mặt mỏng)

Cách viết