Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnáoHán-ViệtnạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gãi (bằng tay hoặc vật); cản trở; nao núng khuất phục (thường dùng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gãi (bằng tay hoặc vật)

    用手指或东西轻轻地抓

    他挠了挠头,想不出答案。

    tā náo le náo tóu, xiǎng bù chū dá'àn.

    Anh ấy gãi đầu, không nghĩ ra đáp án.

  2. cản trở; nao núng khuất phục (thường dùng phủ định)

    阻止;弯曲,比喻屈服(多用于“阻挠、不屈不挠”)

    面对困难,他百折不挠。

    miànduì kùnnan, tā bǎizhé bùnáo.

    Trước khó khăn, anh ấy không hề nao núng.

Cụm thường gặp

挠痒痒 (gãi ngứa) / 挠头 (gãi đầu) / 不屈不挠 (không khuất phục)

Cách viết