牡丹
Bính âmmǔdanHán-Việtmẫu đanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hoa mẫu đơn, cây mẫu đơn
Giải nghĩa & ví dụ
花大色艳、被誉为花王的观赏花卉
洛阳的牡丹开得雍容华贵。
Luòyáng de mǔdan kāi de yōngróng huáguì.
Hoa mẫu đơn ở Lạc Dương nở rực rỡ đài các.
Cụm thường gặp
牡丹花 (hoa mẫu đơn) / 富贵牡丹 (mẫu đơn phú quý) / 一株牡丹 (một khóm mẫu đơn)
牡
丹