Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmặcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mực tàu, mực viết vẽ; ẩn dụ chữ nghĩa, học vấn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写字绘画用的黑色颜料;借指文字、学问

    书法家研好了墨才开始写字。

    shūfǎjiā yán hǎole mò cái kāishǐ xiězì.

    Nhà thư pháp mài mực xong mới bắt đầu viết chữ.

Cụm thường gặp

一锭墨 (một thỏi mực) / 墨汁 (mực nước) / 笔墨 (bút mực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 墨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.