Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nheo mắt; lim dim; (khẩu ngữ) chợp mắt nghỉ một chút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼皮微微合拢使眼缝变小;也指小睡片刻

    阳光刺眼,他眯着眼睛看远处。

    yángguāng cìyǎn, tā mīzhe yǎnjing kàn yuǎnchù.

    Nắng chói mắt, anh ấy nheo mắt nhìn về phía xa.

Cụm thường gặp

眯着眼 (nheo mắt lại) / 眯缝眼睛 (nhíu mắt lim dim) / 眯一会儿 (chợp mắt một lát)

Cách viết