朦胧
Bính âmménglóngHán-Việtmông lungTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mờ ảo; lờ mờ; mơ màng (ánh sáng, cảnh vật, ý thức)
Giải nghĩa & ví dụ
月光不明;模糊不清;神志迷糊
月色朦胧,远山若隐若现。
yuèsè ménglóng, yuǎnshān ruòyǐn-ruòxiàn.
Ánh trăng mờ ảo, núi xa thấp thoáng ẩn hiện.
Cụm thường gặp
朦胧的月光 (ánh trăng mờ ảo) / 睡眼朦胧 (mắt ngái ngủ lờ đờ) / 朦胧的记忆 (ký ức mơ hồ)
朦
胧