Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朦胧

Bính âmménglóngHán-Việtmông lungTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mờ ảo; lờ mờ; mơ màng (ánh sáng, cảnh vật, ý thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 月光不明;模糊不清;神志迷糊

    月色朦胧,远山若隐若现。

    yuèsè ménglóng, yuǎnshān ruòyǐn-ruòxiàn.

    Ánh trăng mờ ảo, núi xa thấp thoáng ẩn hiện.

Cụm thường gặp

朦胧的月光 (ánh trăng mờ ảo) / 睡眼朦胧 (mắt ngái ngủ lờ đờ) / 朦胧的记忆 (ký ức mơ hồ)

Cách viết