枚
Bính âmméiHán-ViệtmaiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9
(lượng từ) chiếc; tấm; quả (dùng cho vật nhỏ tròn hoặc dẹt: huy chương, tên lửa, đồng xu, tem)
Giải nghĩa & ví dụ
量词,用于形体较小的东西,如硬币、邮票、导弹、奖章等
他在比赛中获得了一枚金牌。
tā zài bǐsài zhōng huòdéle yì méi jīnpái.
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương vàng trong cuộc thi.
Cụm thường gặp
一枚硬币 (một đồng xu) / 一枚导弹 (một quả tên lửa) / 一枚邮票 (một con tem)
枚