茫茫
Bính âmmángmángHán-Việtmang mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mênh mông, bao la, mờ mịt (không thấy bờ bến)
Giải nghĩa & ví dụ
形容水、光等辽阔无边,看不清楚
轮船行驶在茫茫的大海上。
lúnchuán xíngshǐ zài mángmáng de dàhǎi shàng.
Con tàu chạy trên biển cả mênh mông.
Cụm thường gặp
茫茫大海 (biển cả mênh mông) / 白雪茫茫 (tuyết trắng mênh mông) / 茫茫人海 (biển người mênh mông)
茫
茫