Bỏ qua điều hướng
Từ điển

茫茫

Bính âmmángmángHán-Việtmang mangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mênh mông, bao la, mờ mịt (không thấy bờ bến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容水、光等辽阔无边,看不清楚

    轮船行驶在茫茫的大海上。

    lúnchuán xíngshǐ zài mángmáng de dàhǎi shàng.

    Con tàu chạy trên biển cả mênh mông.

Cụm thường gặp

茫茫大海 (biển cả mênh mông) / 白雪茫茫 (tuyết trắng mênh mông) / 茫茫人海 (biển người mênh mông)

Cách viết