Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmaHán-ViệtmaTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 6

trợ từ ngữ khí (biểu thị điều hiển nhiên, hoặc mong đợi, nài nỉ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 语气助词,表示道理显而易见或期望、劝阻

    有意见就提嘛,别憋在心里。

    yǒu yìjiàn jiù tí ma, bié biē zài xīnlǐ.

    Có ý kiến thì cứ nêu ra đi, đừng giữ trong lòng.

Cụm thường gặp

好嘛 (được mà) / 是嘛 (vậy à) / 别哭嘛 (đừng khóc mà)

Cách viết