抡
Bính âmlūnHán-ViệtluânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vung, vụt, quơ mạnh (tay hoặc vũ khí)
Giải nghĩa & ví dụ
用力挥动
他抡起大锤,一下砸开了石头。
tā lūn qǐ dàchuí, yíxià zá kāile shítou.
Anh ấy vung chiếc búa lớn, một nhát đập vỡ tảng đá.
Cụm thường gặp
抡起胳膊 (vung cánh tay) / 抡大锤 (vung búa lớn) / 抡拳打人 (vung nắm đấm đánh người)
抡