缕
Bính âmlǚHán-ViệtlũTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9
làn; sợi; lọn (dùng cho vật mảnh dài như khói, tơ, ánh sáng)
Giải nghĩa & ví dụ
量词,用于细长的东西,如烟、丝、光线。
一缕炊烟从屋顶缓缓升起。
yì lǚ chuīyān cóng wūdǐng huǎnhuǎn shēngqǐ.
Một làn khói bếp chầm chậm bốc lên từ nóc nhà.
Cụm thường gặp
一缕青烟 (một làn khói xanh) / 一缕阳光 (một tia nắng) / 一缕头发 (một lọn tóc)
缕