Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鹿

Bính âmHán-ViệtlộcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hươu; nai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 哺乳动物,四肢细长,雄的多有角。

    森林里有一群梅花鹿在奔跑。

    sēnlín lǐ yǒu yì qún méihuālù zài bēnpǎo.

    Trong rừng có một đàn hươu sao đang chạy.

Cụm thường gặp

一头鹿 (một con hươu) / 梅花鹿 (hươu sao) / 鹿角 (sừng hươu)

Cách viết

鹿